|
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
CHUYÊN NGÀNH BẢO HIỂM
Căn cứ vào cấu trúc các khối kiến thức trong chương trình khung đã được Hội đồng khối ngành kinh tế tài chính - ngân hàng của Bộ Giáo dục & Đào tạo ban hành và các môn học do Hội đồng ngành Tài chính Ngân hàng của Trường Đại học Kinh tế TP.HCM xây dựng bổ sung, Hội đồng xây dựng chương trình đào tạo chuyên ngành Bảo hiểm của Trường thống nhất đề nghị chương trình đào tạo đại học chính quy chuyên ngành Bảo hiểm như sau:
Khối lượng kiến thức và thời gian đào tạo:
Khối lượng kiến thức: 180 đơn vị học trình (ĐVHT), không kể phần kiến thức về GD Thể chất (5 ĐVHT) và GD Quốc phòng (165 tiết). Thời gian đào tạo: 4 năm.
A. Kiến Thức Giáo Dục Đại Cương (64 ĐVHT)
STT |
MÔN HỌC |
SỐ ĐVHT |
CHI CHÚ |
1 |
Toán cao cấp |
6 |
Chương trình khung |
2 |
Triết học Mác – Lênin |
6 |
“ |
3 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
8 |
“ |
4 |
Pháp luật đại cương |
3 |
“ |
5 |
Lý thuyết Xác suất và thống kê toán |
4 |
“ |
6 |
Tin học đại cương |
4 |
“ |
7 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4 |
“ |
8 |
Lịch sử Đảng CSVN |
4 |
“ |
9 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
“ |
10 |
Ngoại ngữ |
10 |
“ |
11 |
Tối ưu hóa (Quy hoạch tuyến tính) |
3 |
Trường xây dựng |
12 |
Marketing căn bản |
3 |
“ |
13 |
Kinh tế phát triển |
3 |
“ |
14 |
Kinh tế quốc tế |
3 |
“ |
15 |
Giáo dục thể chất |
5 |
Chương trình khung |
16 |
Giáo dục quốc phòng |
165 tiết |
“ |
B. Kiến Thức Giáo Dục Chuyên Nghiệp (116 ĐVHT)
a. Kiến thức cơ sở của khối ngành (8 ĐVHT)
STT |
MÔN HỌC |
SỐ ĐVHT |
CHI CHÚ |
1 |
Kinh tế vi mô I |
4 |
Chương trình khung |
2 |
Kinh tế vĩ mô I |
4 |
“ |
b. Kiến thức cơ sở của ngành (16 ĐVHT)
STT |
MÔN HỌC |
SỐ ĐVHT |
CHI CHÚ |
1 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
4 |
Chương trình khung |
2 |
Nguyên lý kế toán |
4 |
“ |
3 |
Luật kinh tế |
4 |
“ |
4 |
Kinh tế lượng |
4 |
“ |
(Click vào đây để xem chi tiết môn học)
c. Kiến thức ngành và kiến thức bổ trợ ngành (54 ĐVHT)
c.1 Kiến thức ngành:
STT |
MÔN HỌC |
SỐ ĐVHT |
CHI CHÚ |
1 |
Nhập môn tài chính – tiền tệ |
6 |
Chương trình khung |
2 |
Tài chính doanh nghiệp |
4 |
“ |
3 |
Tài chính quốc tế |
4 |
“ |
4 |
Nghiệp vụ ngân hàng |
3 |
Trường xây dựng |
5 |
Thị trường tài chính |
3 |
“ |
6 |
Quản lý ngân sách nhà nước |
3 |
“ |
7 |
Thuế |
3 |
“ |
8 |
Nguyên lý và thực hành bảo hiểm |
3 |
“ |
9 |
Thanh toán quốc tế |
3 |
“ |
10 |
Toán tài chính |
3 |
“ |
(Click vào đây để xem chi tiết môn học)
c.2 Kiến thức bổ trợ ngành:
11 |
Kế toán tài chính |
5 |
Trường xây dựng |
12 |
Kiểm toán |
3 |
“ |
13 |
Quản trị doanh nghiệp |
3 |
“ |
14 |
Ngọai ngữ chuyên ngành |
8 |
“ |
(Click vào đây để xem chi tiết môn học)
d. Kiến thức chuyên ngành (23 ĐVHT)
STT |
MÔN HỌC |
SỐ ĐVHT |
CHI CHÚ |
1 |
Bảo hiểm hàng hải |
3 |
Trường xây dựng |
2 |
Bảo hiểm phi hàng hải |
3 |
“ |
3 |
Bảo hiểm nhân thọ |
3 |
“ |
4 |
Tái bảo hiểm |
3 |
“ |
5 |
Tổ chức quản lý doanh nghiệp bảo hiểm |
3 |
“ |
6 |
Quản trị tài chính kế toán doanh nghiệp bảo hiểm |
5 |
“ |
7 |
Định phí sản phẩm bảo hiểm |
3 |
“ |
(Click vào đây để xem chi tiết môn học)
|